Bản dịch của từ 尾楼 trong tiếng Việt
尾楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
尾楼 (Danh từ)
【wěi lóu】
01
Mái/kiến trúc trên boong phía đuôi tàu; phần trên ở đuôi tàu che chắn sóng, thường đặt bánh lái và phòng thủy thủ
船尾部的上层建筑。可防止尾追浪涌上甲板。其内部供安装舵机和船员住室用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾楼
wěi
尾
lóu
楼
Các từ liên quan
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
- Các biến thể:
- 㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,毛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟪
厃
緯
颹
鍡
㖐
偉
嶉
㞑
踓
儰
䩞
㩘
舣
礒
㰝
轙
逘
叕
矣
䧇
顗
苡
佁
㞜
屟
㞒
屭
届
屉
屈
尿
尺
㞓
屋
屘
礿
佗
阻
启
㘫
肓
吽
灹
住
冶
盁
纹
尾巴
结尾
尾牙
尾气
尾数
尾声
收尾
末尾
尾款
阑尾
