Bản dịch của từ 尾生 trong tiếng Việt

尾生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾生 (Danh từ)

wěi shēng
01

Người luôn giữ lời hứa bất chấp mọi hoàn cảnh

无论如何都信守诺言的某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết đã chờ người mình yêu dưới một cây cầu cho đến khi bị nước dâng cuốn trôi và chết đuối)

韦生(在桥下等待爱情直至被汹涌的海水淹没的传奇人物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾生

wěi

shēng

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
生一
生三
生上起下
生不逢场
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép