Bản dịch của từ 尾衔 trong tiếng Việt

尾衔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾衔 (Tính từ)

wěi xián
01

Liền kề, nối tiếp nhau; trạng thái trước sau liên tiếp, ăn khớp nhau (thường dùng trong văn viết)

相随貌。前后相衔接。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾衔

wěi

xián

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép