Bản dịch của từ 尾龙扒 trong tiếng Việt

尾龙扒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾龙扒 (Danh từ)

wěi lóng bā
01

Thịt mông trên (phần thịt nằm cuối dẻ sườn của bò); đuôi rồng

一种传统的中国民间艺术,通常在节庆活动中表演,象征着好运和繁荣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾龙扒

wěi

lóng

尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép