Bản dịch của từ 局方 trong tiếng Việt
局方
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
局方 (Danh từ)
【jú fāng】
01
Chỉ thuốc do cơ quan y tế triều Tống định ra, sau rộng ra là các loại đơn thuốc phổ biến, thông dụng.
本指宋太医局所定之药方,后亦泛称一般通用的方剂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 局方
jú
局
fāng
方
Các từ liên quan
局中人
局主
局任
局体
局促
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【CỤC】
- Các biến thể:
- 𡱈, 𢩁, 侷, 跼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㮂
䴗
鵴
㥌
湨
趜
泦
挶
輂
驧
䱡
䎤
居
屁
尻
㞖
尽
屭
㞎
㞑
屗
㞕
屌
尿
奂
㚪
𠖷
㒳
抙
把
㫖
戺
闱
䒦
庇
盀
邮局
格局
结局
布局
局限
局面
局部
局势
僵局
饭局
