Bản dịch của từ 局板 trong tiếng Việt

局板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

局板 (Danh từ)

jú bǎn
01

Chỉ các loại sách được các nhà xuất bản của từng tỉnh dưới triều đại Thanh (thời Đồng Trị, Quang Tự) ấn hành, tương tự như sách do nhà nước cấp phép xuất bản.

指清同治﹑光绪间各省官书局所刊印的书籍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 局板

bǎn

Các từ liên quan

局中人
局主
局任
局体
局促
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
局
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CỤC】
Các biến thể:
𡱈, 𢩁, 侷, 跼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép