Bản dịch của từ 居舱 trong tiếng Việt
居舱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
居舱 (Danh từ)
【jū cāng】
01
Ca-bin; buồng ở; khoang buồng ở là không gian dùng để sinh sống hoặc tạm trú, thường được sử dụng trong các phương tiện giao thông như tàu thuyền, máy bay.
居舱是指用于居住或停留的空间,通常用于船舶、飞机等交通工具中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居舱
jū
居
cāng
舱
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拘
㡹
據
裾
鴡
泃
匊
鋦
俥
且
苴
踘
㞔
屙
屎
㞍
尹
屟
屑
履
㞏
尺
屪
屆
牬
怶
鸣
弨
欧
咃
㸓
易
泀
咂
欣
㘲
居然
邻居
居住
居民
同居
起居
家居
民居
定居
居留
