Bản dịch của từ 展业 trong tiếng Việt

展业

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

展业 (Động từ)

zhǎn yè
01

Mở rộng/triển khai nghiệp vụ (thường chỉ nhân viên, công ty triển khai hoạt động kinh doanh, đặc biệt trong ngành bảo hiểm)

开展业务,特指保险公司的业务人员开展保险业务:广泛运用直销、营销、代办三种展业手段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 展业

zhǎn

Các từ liên quan

展上公
展义
展乐
展事
展亲
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
展
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRIỂN】
Các biến thể:
㞡, 㠭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép