Bản dịch của từ 展效 trong tiếng Việt

展效

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

展效 (Động từ)

zhǎn xiào
01

Dâng hiến sức lực, cống hiến (làm việc để báo đáp, phục vụ tổ chức hoặc quốc gia)

2.出力报效。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở rộng/khai triển hiệu quả; cũng viết là “展効” — nghĩa cũ ít dùng, chỉ hành vi làm cho hiệu lực, tác dụng lan rộng hoặc phát huy

1.亦作“展効”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 展效

zhǎn

xiào

Các từ liên quan

展上公
展业
展义
展乐
展事
效业
效义
效仁
效仿
效伎
展
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRIỂN】
Các biến thể:
㞡, 㠭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép