Bản dịch của từ 属吏 trong tiếng Việt
属吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
属吏 (Danh từ)
【shǔ lì】
01
Cấp dưới
下属
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cấp dưới (nghĩa cổ)
(旧)下属
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thuộc quan; quan lại; viên chức thuộc nhà nước
属于官吏的一个类别,通常指在政府或官僚机构中工作的人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 属吏
shǔ
属
lì
吏
Các từ liên quan
属下
属丝
属丝言
属书
属于
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 屬, 𡱆
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,禹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䩳
㟬
曙
蠴
潻
䑕
籔
㳆
稌
数
鼠
糬
濐
宔
䌵
渚
燝
劯
矚
屬
䰞
罜
砫
煑
㞝
屚
屘
㞠
屁
屒
㞡
㞍
尼
尿
屑
㞏
朝
㓺
阓
㾗
遂
傔
㜁
猆
缑
惰
喒
棼
属意
属望
联属
属目
连属
属文
准金属
属于
金属
下属
附属
家属
归属
属实
专属
亲属
属性
