Bản dịch của từ 属对 trong tiếng Việt

属对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

属对 (Danh từ)

shǔ duì
01

Đối (trong thi ca, văn chương) — cách gieo ý, đối câu cho cân xứng, gọi chung là đối (

谓诗文对仗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 属对

shǔ

duì

Các từ liên quan

属下
属丝
属丝言
属书
属于
对不起
对举
属
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHÚC】
Các biến thể:
屬, 𡱆
Hình thái radical:
⿸,尸,禹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép