Bản dịch của từ 屟廊 trong tiếng Việt
屟廊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
屟廊 (Danh từ)
【xiè láng】
01
名詞:春秋時期吳國宮中的一處廊名,亦作“響屧廊”。廊中地面用梓木鋪板,行走會發出響聲(可聯想到“木板走路有聲”)。
2.即响屧廊。春秋时吴宫廊名。廊中地面用梓木板铺成,行走有声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành lang trước nhà, hè trước cửa nhà (chung chỉ phần mái che và lối đi phía trước nhà)
3.泛指屋前走廊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một dạng chữ cổ (古字) — cũng viết là 屧廊, chỉ chữ (hán) cổ hoặc cách viết cổ; thường xuất hiện trong chú giải văn bản cổ
1.亦作“屧廊”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屟廊
xiè
屟
láng
廊
Các từ liên quan
屟屣
廊下食
廊下餐
廊坊之战
廊头
廊子
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIỆP】
- Các biến thể:
- 屉, 屧, 𡲕, 𡲷, 𡲿
- Hình thái radical:
- ⿸尸枼
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨一フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㽊
㓔
渫
灺
䞕
䲒
㣯
䉏
䕈
瀉
躠
烲
髰
䣠
鬄
䶏
替
綈
倜
嚏
挮
䚣
鬀
揥
尼
局
屋
属
㞗
㞛
屉
㞕
㞋
尾
屄
屘
䓯
䪨
𠋾
旤
媝
畮
酣
塁
徧
䐀
睋
锃
