Bản dịch của từ 屹立不动 trong tiếng Việt

屹立不动

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

ㄧˋyithanh huyền

屹立不动 (Tính từ)

yì lì bú dòng
01

Đứng vững như núi, kiên định không lay chuyển; thái độ/ lập trường rất vững chắc

像山峰一般高耸而稳固地立在原地不动。比喻立场或态度坚定,不可动摇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屹立不动

dòng

Các từ liên quan

屹仡
屹兀
屹剌剌
屹屹
屹屼
立业
立业安邦
立主
立义
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
动不动
动举
屹
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【NGẬT】
Các biến thể:
圪, 阣, 𡵊, 𡵋, 𤣮, 𪨦
Hình thái radical:
⿰,山,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép