Bản dịch của từ 岱依族 trong tiếng Việt
岱依族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
岱依族 (Danh từ)
【dài yī zú】
01
Dân tộc Tày
岱依族是越南的少数民族中人口最多的民族,人口超过90万,主要聚居在高平、谅山、北太、河江、宣光等省。岱依族主要从事农业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岱依族
dài
岱
yī
依
zú
族
- Bính âm:
- 【Dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
- Hình thái radical:
- ⿱,代,山
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ丶丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
待
䒫
蚮
㞭
蝳
艜
㻖
柋
釱
軚
袋
带
峦
崑
崭
峠
崙
巐
崴
巋
巗
岢
峑
㟐
诟
饯
咊
兩
卺
押
沱
𠅒
制
刼
𠅐
㑍
岱山
岱庙
岱宗
张岱
海岱
岱依族
岱山县
岱岳区
鸿毛泰岱
