Bản dịch của từ 崇基 trong tiếng Việt

崇基

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

崇基 (Danh từ)

chóng jī
01

Nền cao; bệ cao (chỉ cấu trúc nền, móng cao của công trình hoặc chỏm núi cao). Hán-Việt: sùng () + cơ () → nền/bệ cao.

高坛。指建筑物的高大基座。指山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崇基

chóng

崇
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【SÙNG】
Các biến thể:
㟣, 崧, 嵩, 崈, 𨛱, 𩅃
Hình thái radical:
⿱,山,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép