Bản dịch của từ 崖公 trong tiếng Việt
崖公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
崖公 (Danh từ)
【yá gōng】
01
Tên chức (ở đời Đường) chỉ nghệ nhân chơi nhã nhạc, người được gọi là “vua” trong nghề âm nhạc cung đình
唐代散乐艺人称皇帝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崖公
yá
崖
gōng
公
Các từ liên quan
崖分
崖口
崖坎
崖垠
崖堑
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHAI】
- Các biến thể:
- 厓, 崕, 𪘬
- Hình thái radical:
- ⿱,山,厓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猚
蚜
堐
琊
㧎
伢
岈
芽
牙
䊦
衙
䍓
峫
嶛
嶟
屹
岐
㟢
岷
㟒
嶆
岘
峉
峈
崇
庹
啷
捼
崏
聅
晙
眹
粣
萍
䏴
匬
悬崖
断崖
山崖
崖壁
摩崖
琼崖
陡崖
崖岸
云崖
崖谷
