Bản dịch của từ 巉削 trong tiếng Việt

巉削

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

巉削 (Tính từ)

chán xuē
01

Miêu tả phong cách thơ văn sắc bén, dứt khoát và cao vút như núi đá hiểm trở.

3.形容诗文风格峭拔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Miêu tả núi cao hiểm trở, dốc đứng, cheo leo rất khó leo trèo.

1.形容山势险峻陡峭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Miêu tả người có tài năng xuất sắc, vượt trội, nổi bật hơn người.

2.形容才华出众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巉削

chán

xuē

Các từ liên quan

巉刻
巉剥
巉屼
巉岏
巉岨
削书
削亡
削价
削免
削减
巉
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀM】
Các biến thể:
𡷭, 𡽡, 𡿣, 磛, 𡸊, 𡺎
Hình thái radical:
⿰,山,毚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ丶丨フ一一フノ丶ノ丶丨フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép