Bản dịch của từ 川后 trong tiếng Việt
川后
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuān | ㄔㄨㄢ | ch | uan | thanh ngang |
川后 (Danh từ)
【chuān hòu】
01
Sau dòng nước; phía sau con sông (cách viết cổ, xuất hiện trong văn học cổ như《洛神赋》 để tả mặt nước yên lặng phía sau dòng sông)
水神。。文选.曹植.洛神赋:「于是屏翳收风,川后静波。冯夷鸣鼓,女娲清歌。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川后
chuān
川
hòu
后
