Bản dịch của từ 川土 trong tiếng Việt

川土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

川土 (Danh từ)

chuān tǔ
01

Đất (vùng) của Tứ Xuyên; cổ nghĩa chỉ “nước-đất” (水土),còn chỉ loại đất dùng để trồng/làm thuốc phiện ở Tứ Xuyên

犹言水土。旧指四川省所产的鸦片烟土。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川土

chuān

川
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
巛, 𤰏
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép