ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
川土
Bảng phân tích âm vị 川
Chuān
Đất (vùng) của Tứ Xuyên; cổ nghĩa chỉ “nước-đất” (水土),còn chỉ loại đất dùng để trồng/làm thuốc phiện ở Tứ Xuyên
犹言水土。旧指四川省所产的鸦片烟土。
chuān
川
tǔ
土
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép