Bản dịch của từ 川衡 trong tiếng Việt

川衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

川衡 (Danh từ)

chuān héng
01

Tên chức quan trong sách cổ (《周礼》) thuộc cơ quan quản lý đất đai và thủy lộc, chịu trách nhiệm ban hành luật lệ về sông ngòi, đầm lầy (quan chuyên quản lý 'sông, suối')

《周礼》官名,为地官之属,掌川泽之禁令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川衡

chuān

héng

川
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
巛, 𤰏
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép