Bản dịch của từ 川衡 trong tiếng Việt
川衡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuān | ㄔㄨㄢ | ch | uan | thanh ngang |
川衡 (Danh từ)
【chuān héng】
01
Tên chức quan trong sách cổ (《周礼》) thuộc cơ quan quản lý đất đai và thủy lộc, chịu trách nhiệm ban hành luật lệ về sông ngòi, đầm lầy (quan chuyên quản lý 'sông, suối')
《周礼》官名,为地官之属,掌川泽之禁令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川衡
chuān
川
héng
衡
