Bản dịch của từ 川连 trong tiếng Việt

川连

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

川连 (Danh từ)

chuān lián
01

Hoàng liên (cây/thuốc) mọc hoặc sản xuất ở Tứ Xuyên; hoàng liên xuất xứ Tứ Xuyên

四川所出产的黄连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại giấy mỏng, sản xuất ở Phúc Kiến (Trung Quốc), thường dùng để viết

一种纸。产于福建,质薄,可供书写用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川连

chuān

lián

川
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
巛, 𤰏
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép