Bản dịch của từ 州牧 trong tiếng Việt

州牧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōu

ㄓㄡzhouthanh ngang

州牧 (Danh từ)

zhōu mù
01

Quan đứng đầu một châu; tiểu bang mục sư; người chăn dắt trong tiểu bang

州牧是指在某个州或地区担任宗教领袖或牧师的人,负责指导和照顾信徒的精神生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 州牧

zhōu

Các từ liên quan

州乡
州人
州伯
州倅
州党
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
州
Bính âm:
【zhōu】【ㄓㄡ】【CHÂU】
Các biến thể:
𠂗, 𠃕, 𠄓, 𠛏, 𣧓, 洲, 𠚴
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶丨丶丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép