Bản dịch của từ 州都 trong tiếng Việt

州都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōu

ㄓㄡzhouthanh ngang

州都 (Danh từ)

zhōu dū
01

官職名稱古代州級的長官相當於大中正的別稱掌管地方官吏選拔和人事多見於魏隋等朝代)。可聯想為州的都督/長官”。

州大中正的别称。三国魏曹丕时行九品中正制,郡置中正,州置大中正,掌管地方选拔官吏事宜。隋时避讳,改大中正为州都,常以重臣兼任,如炀帝为晋王时,即曾任州都。开皇后罢九品中正制,改行科举,州都遂废。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 州都

zhōu

dōu

Các từ liên quan

州乡
州人
州伯
州倅
州党
都下
都中
都中纸贵
都丽
州
Bính âm:
【zhōu】【ㄓㄡ】【CHÂU】
Các biến thể:
𠂗, 𠃕, 𠄓, 𠛏, 𣧓, 洲, 𠚴
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶丨丶丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép