Bản dịch của từ 巡道 trong tiếng Việt
巡道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡道 (Danh từ)
【xún dào】
01
Quan chức tuần tra thời Thanh (từ văn viết); cũng chỉ việc/nhân viên đi kiểm tra đường sắt (巡道、巡道工)
清代官名。唐代遣使分道出巡,称分巡某某道。明代各省按察司除按察使外,还有按察副使按察佥事等官员,负责巡察州府县的政治司法等方面的事情,称分巡道兵巡道等。清废副使佥事等官,简称巡道。指巡查铁路轨道,以保障安全运行。从事该项工作的铁路工人称巡道工。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡道
xún
巡
dào
道
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
