Bản dịch của từ 工字钢 trong tiếng Việt
工字钢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工字钢 (Danh từ)
【gōng zì gāng】
01
Loại thép có mặt cắt ngang hình chữ 工, dùng làm khung mái, dầm kim loại trong xây dựng và cầu đường.
横断面呈“工”字形的钢材,用途广泛,建筑工程上用做屋架结构﹑金属梁等的主要材料,也是桥梁工程上的重要材料。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工字钢
gōng
工
zì
字
gāng
钢
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
字义
字书
字乳
字人
字体
钢丝
钢丝绳
钢丝锯
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
