Bản dịch của từ 工宰 trong tiếng Việt

工宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工宰 (Danh từ)

gōng zǎi
01

Người chủ, người kiểm soát, người điều khiển mọi việc như một ông chủ tối cao.

犹言主宰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工宰

gōng

zǎi

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép