Bản dịch của từ 工战 trong tiếng Việt
工战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工战 (Danh từ)
【gōng zhàn】
01
Cuộc cạnh tranh trong ngành công nghiệp, tức là sự đối đầu giữa các doanh nghiệp sản xuất
犹言工业竞争。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工战
gōng
工
zhàn
战
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
