Bản dịch của từ 工用 trong tiếng Việt
工用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工用 (Danh từ)
【gōng yòng】
01
Chi phí xây dựng hoặc thi công công trình.
2.工程的费用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kỹ thuật và cách sử dụng công cụ hay phương tiện để làm việc.
1.技艺和使用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工用
gōng
工
yòng
用
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
