Bản dịch của từ 工祝 trong tiếng Việt

工祝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工祝 (Danh từ)

gōng zhù
01

Người trong cổ xưa chuyên trách đọc lời cầu khấn trong lễ tế lễ.

古时在祭祀时专司祝告的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工祝

gōng

zhù

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép