Bản dịch của từ 工部 trong tiếng Việt
工部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工部 (Danh từ)
【gōng bù】
01
Công bộ (Bộ Công, cơ quan quản lý xây dựng trong triều đại phong kiến, là một trong sáu bộ chính)
古代负责营造工作的官署,为六部之一
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工部
gōng
工
bù
部
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
部下
部丞
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
