Bản dịch của từ 左右 trong tiếng Việt
左右
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左右 (Danh từ)
【zuǒ yòu】
01
Tả hữu; tuỳ tùng; người đi theo
身边跟随的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khoảng; chừng; vào khoảng; trên dưới
用在数目字后面表示概数,跟''上下''相同
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trái và phải; hai bên; xung quanh
左和右两方面,也表示周围。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
左右 (Động từ)
【zuǒ yòu】
01
Chi phối; thao túng; ảnh hưởng
支配;操纵;影响
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左右
zuǒ
左
yòu
右
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
右与
右个
右主
右仗
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
