Bản dịch của từ 左师 trong tiếng Việt
左师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左师 (Danh từ)
【zuǒ shī】
01
Tên chức quan thời Xuân Thu: chức viên phụ giúp trị quốc, tương tự ‘tả hữu相’ (ví dụ: làm trái thần, thay vua xử chính sự)
职官名。春秋时代宋赵等国执政官名。。左传.僖公九年:「宋襄公即位,以公子目夷为仁,使为左师以听政,于是宋治。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左师
zuǒ
左
shī
师
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
