Bản dịch của từ 左撇子 trong tiếng Việt
左撇子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左撇子 (Danh từ)
【zuó pié zǐ】
01
Thuận tay trái; người thuận tay trái
习惯于用左手做事 (如使用筷子、刀、剪等器物) 的人
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左撇子
zuǒ
左
piě
撇
zi
子
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
撇假
撇兰
撇却
撇古
撇叶
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
