Bản dịch của từ 左派 trong tiếng Việt
左派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左派 (Danh từ)
【zuǒ pài】
01
Tả phái (Trong Quốc hội thời Cách mạng Pháp, những đại biểu cấp tiến hoặc cách mạng thường ngồi bên phía tay trái của hội trường. Do đó, những người cấp tiến được gọi chung là 'tả phái'. Ngày nay, thuật ngữ này chỉ những nhóm hoặc cá nhân có quan điểm về trật tự kinh tế và chính trị hiện tại, đồng thời thực hiện các cải cách triệt để, còn được gọi là 'cánh tả')
法国大革命时的国民议会中, 激进的或革命的代表, 聚在议场左边, 因通称激进分子为'左派'今则通指对现存社会经济及政治秩序的看法, 实行激进变革的某团体或个人亦称为'左翼'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phái tả; cánh tả; phe tả
在阶级、政党、集团内、政治上倾向进行或革命的一派也指属于这一派的人
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左派
zuǒ
左
pài
派
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
