Bản dịch của từ 左联 trong tiếng Việt
左联
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左联 (Danh từ)
【zuǒ lián】
01
Liên đoàn Văn học Cách mạng cánh tả
Abbr. for 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟 [Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méng]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Liên đoàn các nhà văn cánh tả, một tổ chức các nhà văn được thành lập tại Trung Quốc năm 1930.
左翼作家联盟,1930年在中国成立的作家组织
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左联
zuǒ
左
lián
联
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
联事
联亘
联佩
联保
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
