Bản dịch của từ 左衽 trong tiếng Việt

左衽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

左衽 (Tính từ)

zuǒ rèn
01

Mặc áo trái vạt. § Ngày xưa những người Di; người Địch mặc áo trái vạt. Vì thế tả nhẫm 左衽 ẩn dụ đồng hóa với dân tộc khác. ◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ 微管仲吾其彼髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có ông Quản Trọng; ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di ; Địch ).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左衽

zuǒ

rèn

左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép