Bản dịch của từ 左袒 trong tiếng Việt
左袒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左袒 (Động từ)
【zuó tǎn】
01
Thiên vị; theo một phía; thiên lệch
汉高祖刘邦死后,吕后当权,培植吕姓的势力吕后死,太尉周勃夺取吕氏的兵权,就在军中对众人说:'拥护吕氏的右袒 (露出右臂) ,拥护刘氏的左袒'军中都左袒 (见于《史记·吕太后本纪》) 后来管偏护一方叫左袒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左袒
zuǒ
左
tǎn
袒
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
袒免
袒免亲
袒割
袒右
袒哭
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
