Bản dịch của từ 差官 trong tiếng Việt

差官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

cithanh ngang

Chāi

ㄔㄞchaithanh ngang

Chài

ㄔㄞˋchaithanh huyền

差官 (Danh từ)

chà guān
01

Quan lại được triều đình phái tạm thời làm nhiệm vụ, không phải chức quan lâu dài.

1.朝廷临时派遣的官员。

Ví dụ
02

Quan nhỏ, lính sai, người làm việc dưới quyền quan lớn, thường được gọi là “sai quan” hay “quan nhỏ phục vụ”

2.听候高官差遣的小官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 差官

chà

guān

Các từ liên quan

差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
差
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SAI】
Các biến thể:
荖, 𢀞, 𢀠, 𢀩, 嗟, 瘥, 蹉, 䁟
Hình thái radical:
⿸,⺶,工
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép