Bản dịch của từ 差衙 trong tiếng Việt

差衙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

cithanh ngang

Chāi

ㄔㄞchaithanh ngang

Chài

ㄔㄞˋchaithanh huyền

差衙 (Danh từ)

chà yá
01

Viên chức cấp nhỏ ở phủ quan, để quan sai bảo việc vặt. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hàn huyên chưa kịp dãi đề, sai nha đã thấy bốn bề xôn xao «; chà yá - sai nha; kẻ cướp

差衙 指的是一种专门负责抓捕罪犯的官员,通常是指那些在古代社会中负责维护治安的官员。 也可以指那些行为不端、作恶多端的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 差衙

chà

差
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SAI】
Các biến thể:
荖, 𢀞, 𢀠, 𢀩, 嗟, 瘥, 蹉, 䁟
Hình thái radical:
⿸,⺶,工
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép