Bản dịch của từ 巴林 trong tiếng Việt
巴林
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
巴林 (Từ chỉ nơi chốn)
【bā lín】
01
Bahrain
巴林为迪尔门文明发迹之处,公元628年,巴林成为最早转变为伊斯兰教的地区之一。经过一段时间的阿拉伯人统治后,葡萄牙于1521年占领巴林,又于1602年被萨非王朝的阿拔斯大帝驱逐,1783年,巴尼乌巴族从卡扎尔王朝夺取巴林,并由阿勒哈利法家族建立王朝并统治至当代,艾哈迈德·阿尔法塔为巴林第一位哈基姆。19世纪后期,巴林与英国制订合约,成为英国的殖民地,受英国保护。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴林
bā
巴
lín
林
