Bản dịch của từ 巾冠 trong tiếng Việt
巾冠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
巾冠 (Danh từ)
【jīn guān】
01
Khăn và mũ đội đầu trong trang phục người lớn cổ đại, biểu tượng trưởng thành và lễ nghi.
1.巾和冠,古代成人所服。亦指戴巾冠。《释名.释首饰》:“二十成人,士冠,庶人巾。”
Ví dụ
02
Biểu tượng cho sự trưởng thành, chỉ việc người lớn bắt đầu đội mũ khăn như nghi thức trưởng thành trong cổ đại.
2.古成年人始戴巾冠,故亦指长大成人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾冠
jīn
巾
guān
冠
Các từ liên quan
巾几
巾卷
巾子
巾帓
冠上加冠
冠上履下
冠世
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 䘜, 𫋵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
紟
埐
琻
仐
金
竻
釿
筋
衿
鹶
荕
幗
㡈
帉
㡁
㡔
㡇
帲
帾
帷
帴
㡆
箒
己
𠖬
寸
子
上
氵
丸
夊
辶
犭
孑
乞
毛巾
围巾
纸巾
浴巾
湿巾
丝巾
餐巾
手巾
巾帼
头巾
