Bản dịch của từ 币号 trong tiếng Việt
币号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
币号 (Danh từ)
【bì hào】
01
Tên gọi các vật dùng trong lễ cúng tế thần linh thời xưa, thường là ngọc hoặc lụa.
古代作祭祀礼神用的玉帛等物的名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 币号
bì
币
hào
号
Các từ liên quan
币仪
币余
币值
币制
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
- Các biến thể:
- 印, 幣, 幤, 迊, 𢄞, 𧸁
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畀
铋
畢
鶝
㯇
裨
詖
痹
㳼
妼
鮅
笓
帉
㡦
㡋
幧
㡠
幱
㠴
㡍
㡢
帍
㡆
幨
书
屲
双
亓
爪
互
贝
爫
五
灬
王
乌
港币
硬币
货币
纸币
钱币
台币
外币
金币
投币
币值
