Bản dịch của từ 币帛 trong tiếng Việt
币帛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
币帛 (Danh từ)
【bì bó】
01
Lụa vải dùng làm lễ vật trong các nghi thức cổ xưa như tế tự, tiến cống và biếu tặng.
1.缯帛。古代用于祭祀﹑进贡﹑馈赠的礼物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền bạc, của cải nói chung; từ cổ dùng để chỉ tài sản vật chất như tiền và lụa vóc
2.泛指财物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 币帛
bì
币
bó
帛
Các từ liên quan
币仪
币余
币值
币制
币号
帛丸
帛书
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
- Các biến thể:
- 印, 幣, 幤, 迊, 𢄞, 𧸁
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畀
铋
畢
鶝
㯇
裨
詖
痹
㳼
妼
鮅
笓
帉
㡦
㡋
幧
㡠
幱
㠴
㡍
㡢
帍
㡆
幨
书
屲
双
亓
爪
互
贝
爫
五
灬
王
乌
港币
硬币
货币
纸币
钱币
台币
外币
金币
投币
币值
