Bản dịch của từ 币聘 trong tiếng Việt

币聘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

币聘 (Danh từ)

bì pìn
01

Quà tặng để mời gọi người tài, thường là vật phẩm quý dùng trong việc tuyển mộ nhân tài.

聘请贤人用的礼物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 币聘

pìn

Các từ liên quan

币仪
币余
币值
币制
币号
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
币
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
Các biến thể:
印, 幣, 幤, 迊, 𢄞, 𧸁
Hình thái radical:
⿱,丿,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép