Bản dịch của từ 币马 trong tiếng Việt

币马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

币马 (Danh từ)

bì mǎ
01

Loại ngựa được dùng làm quà biếu, thường mang ý nghĩa quý giá và trang trọng.

指用作礼物的马。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 币马

Các từ liên quan

币仪
币余
币值
币制
币号
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
币
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
Các biến thể:
印, 幣, 幤, 迊, 𢄞, 𧸁
Hình thái radical:
⿱,丿,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép