Bản dịch của từ 布陈 trong tiếng Việt
布陈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
布陈 (Danh từ)
【bù chén】
01
Ban bố; tuyên thị. ◇Tư Mã Quang 司馬光: Thánh vương chi tru; bất tại khoái chí đa sát; yếu dục bố trần điều lí; kì ư an định nhi dĩ 聖王之誅; 不在快志多殺; 要欲布陳條理; 期於安定而已 (Thượng bàng xu mật luận bối châu sự nghi thư 上龐樞密論貝州事宜書). Phân bố; trần liệt. ◇Lục Giả 陸賈: Quan đái chánh dong; đối tửu hành thương; khanh sĩ liệt vị; bố trần cung đường; vọng chi giả mục huyễn; cận chi giả tị phương 冠帶正容; 對酒行觴; 卿士列位; 布陳宮堂; 望之者目眩; 近之者鼻芳 (Tân ngữ 新語; Tư chất 資質). Trần thuật.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布陈
bù
布
chén
陈
Các từ liên quan
布丁
布代
布令
布伍
陈丘
陈举
陈久
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
- Các biến thể:
- 佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捗
婄
怖
歩
䴺
柨
埔
餢
䊇
不
步
埠
㡋
常
㡎
㠳
帽
帯
帴
师
帎
㡠
幮
㠻
𠀔
𠙹
犮
邖
田
且
㠯
乧
发
㝋
㞦
𠕄
布置
发布
宣布
瀑布
抹布
布局
分布
遍布
公布
布料
