Bản dịch của từ 帐本 trong tiếng Việt

帐本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

帐本 (Danh từ)

zhàng běn
01

Quyển sổ ghi chép sổ sách, tài khoản (cũng viết là 「账本」) — sổ kế toán, sổ ghi thu chi

或作「账本」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sổ sách ghi chép tiền bạc, hàng hóa ra vào; sổ kế toán nhỏ

记录钱货出入的簿册。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帐本

zhàng

běn

帐
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,巾,长
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép