Bản dịch của từ 帝书 trong tiếng Việt

帝书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝书 (Danh từ)

dì shū
01

Sách trời trong truyền thuyết đạo giáo, sách thần bí chứa tri thức uyên thâm.

道教传说中指天书之类。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝书

shū

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép