Bản dịch của từ 帝图 trong tiếng Việt
帝图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
帝图 (Danh từ)
【dì tú】
01
Biểu tượng hoặc bản đồ do vua ban, thể hiện quyền mệnh trời của đế vương.
3.指帝王应天命的图箓。
Ví dụ
02
Chiến lược trị quốc của đế vương, kế sách cai trị đất nước
1.帝王治国的谋略。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đế nghiệp, sự nghiệp của vua chúa, triều đại do vua dựng nên
2.引申为帝业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ngai vàng, vị trí của hoàng đế
4.犹帝位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝图
dì
帝
tú
图
Các từ liên quan
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
- Các biến thể:
- 𠫦, 𢂇, 𠫜
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眱
䶍
諟
祶
䞶
墆
媂
遞
怟
䗖
遆
棣
幱
㡔
㡃
㡟
㠺
帟
幋
帮
幛
帣
幜
幚
垹
俁
𠉅
项
尮
郧
𠅓
穾
乗
恰
秒
拏
皇帝
上帝
炎帝
帝国
帝王
黄帝
帝都
影帝
天帝
玉帝
