Bản dịch của từ 帝娥 trong tiếng Việt

帝娥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝娥 (Danh từ)

dì é
01

Chỉ hai nàng công chúa là con gái của đế Nghiêu trong truyền thuyết cổ đại, được xem là thần nữ của dòng sông Xiang, biểu tượng văn hóa và tâm linh miền nam Trung Hoa.

指帝尧二女。古代传说舜死于苍梧,二妃娥皇﹑女英(帝尧之女)寻至南方,死于江湘之间,为湘水女神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝娥

é

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép